Từ điển HSK / 鸭子
鸭子
Hán Việt: áp tửdanh từHSK 3.0 cấp 5
con vịt
Tốc độ
Ví dụ
池塘里有几只鸭子在游泳。
chítáng lǐ yǒu jǐ zhī yāzi zài yóuyǒng.
Trong ao có mấy con vịt đang bơi.
Cách viết
鸭
子
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 一只鸭子 — một con vịt
- 烤鸭子 — vịt nướng
- 喂鸭子 — cho vịt ăn
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.