Từ điển HSK / 路子

路子

Hán Việt: lộ tửdanh từHSK 3.0 cấp 7-9

con đường; cách thức; phương pháp (làm việc); mối quan hệ; đường dây; quan hệ xã hội

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

con đường; cách thức; phương pháp (làm việc)

他找到了一条致富的新路子

tā zhǎodàole yì tiáo zhìfù de xīn lùzi.

Anh ấy đã tìm ra một con đường làm giàu mới.

mối quan hệ; đường dây; quan hệ xã hội

这个人路子广,办事很方便。

zhège rén lùzi guǎng, bàn shì hěn fāngbiàn.

Người này quan hệ rộng, làm việc gì cũng thuận tiện.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 路子tìm mối
  • 路子广quan hệ rộng
  • 走对路子đi đúng hướng

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK