Cây Hán Việt / 路
路
lùHán Việt: lộcấp 2
đường; con đường
Trang chữ 路 →33 từ ghép chứa 路 · dễ trước
- 路上lùshanglộ thượngtrên đường; dọc đườngcấp 2
- 走路zǒulùtẩu lộđi bộ; đi đườngcấp 2
- 路边lùbiānlộ biênven đường; bên đườngcấp 3
- 路口lùkǒulộ khẩungã tư; ngã ba đườngcấp 3
- 马路mǎlùmã lộđường cái; đường lớncấp 3
- 道路dàolùđạo lộđường; đường sácấp 4
- 公路gōnglùcông lộđường bộ, đường cáicấp 4
- 路过lùguòlộ quáđi ngang qua, đi quacấp 4
- 十字路口shízìlùkǒuthập tự lộ khẩungã tư đườngcấp 4
- 路人lùrénlộ nhânngười qua đườngcấp 5
- 路线lùxiànlộ tuyếntuyến đường, lộ trìnhcấp 5
- 迷路mílùmê lộlạc đườngcấp 5
- 铁路tiělùthiết lộđường sắtcấp 5
- 线路xiànlùtuyến lộtuyến đường, lộ trình; mạch điệncấp 5
- 一路yílùnhất lộsuốt dọc đường; cả chặng đường; suốt dọc đường; liên tục trên đườngcấp 5
- 一路顺风yílù-shùnfēngnhất lộ thuận phongthượng lộ bình an; chúc đi đường thuận lợicấp 5
- 路程lùchéng✓ lộ trìnhquãng đường, lộ trình (khoảng cách đi)cấp 6
- 路况lùkuànglộ huốngtình trạng đường sá (giao thông, mặt đường)cấp 6
- 路面lùmiànlộ diệnmặt đườngcấp 6
- 思路sīlùtư lộmạch suy nghĩ; hướng tư duy; ý tưởngcấp 6
- 出路chūlùxuất lộlối ra; lối thoát; hướng phát triểncấp 7-9
- 带路dàilùđới lộdẫn đường; chỉ đườngcấp 7-9
- 路段lùduànlộ đoạnđoạn đườngcấp 7-9
- 路径lùjìnglộ kínhđường đi; lối đi; con đường; phương thức, cách thức (đạt mục tiêu)cấp 7-9
- 路途lùtúlộ đồđường đi; chặng đường; dọc đườngcấp 7-9
- 路子lùzilộ tửcon đường; cách thức; phương pháp (làm việc); mối quan hệ; đường dây; quan hệ xã hộicấp 7-9
- 门路ménlumôn lộđường lối; cách thức; mối quan hệ (để đạt mục đích, kiếm lợi)cấp 7-9
- 铺路pūlùphô lộlát đường; dọn đường, tạo tiền đề (nghĩa đen và nghĩa bóng)cấp 7-9
- 顺路shùnlùthuận lộnhân tiện trên đường đi; tiện đường (làm thêm việc gì); thuận đường; không phải đi vòngcấp 7-9
- 走弯路zǒuwānlùtẩu loan lộđi đường vòng; làm theo cách sai lệch, mất công vô íchcấp 7-9
- 峰回路转fēnghuí-lùzhuǎnphong hồi lộ chuyểnđường vòng núi lượn; chỉ sự việc bế tắc bỗng có bước ngoặt tốtcấp 7-9
- 走投无路zǒutóu-wúlùtẩu đầu vô lộcùng đường; hết lối thoát; bí bách không còn cách nào xoay xởcấp 7-9
- 高速公路gāosù gōnglùcao tốc công lộđường cao tốc
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.