Từ điển HSK / 路径
路径
Hán Việt: lộ kínhdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
đường đi; lối đi; con đường; phương thức, cách thức (đạt mục tiêu)
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
名
đường đi; lối đi
他熟悉进山的每一条路径。
tā shúxī jìn shān de měi yì tiáo lùjìng.
Anh ấy thông thạo mọi lối đi vào núi.
con đường; phương thức, cách thức (đạt mục tiêu)
我们要探索解决问题的新路径。
wǒmen yào tànsuǒ jiějué wèntí de xīn lùjìng.
Chúng ta cần tìm tòi con đường mới để giải quyết vấn đề.
Cách viết
路
径
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 发展路径 — con đường phát triển
- 技术路径 — lộ trình công nghệ
- 文件路径 — đường dẫn tệp
Từ cùng chữ
路 lộCả họ 33 từ →
径 kính
- 田径tiánjìngđiền kinh
- 途径tújìngcon đường, phương thức, cách thức (đạt mục đích)
- 半径bànjìngbán kính
- 捷径jiéjìngđường tắt; lối tắt; (nghĩa bóng) cách nhanh đạt mục đích
- 径直jìngzhíthẳng, trực tiếp (đi hoặc làm ngay, không dừng lại hay vòng vo)
- 口径kǒujìngcỡ nòng; đường kính (miệng ống, nòng súng, ống dẫn...); cách nói/lập trường thống nhất (khi trình bày một việc ra ngoài)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.