Từ điển HSK / 路径

路径

Hán Việt: lộ kínhdanh từHSK 3.0 cấp 7-9

đường đi; lối đi; con đường; phương thức, cách thức (đạt mục tiêu)

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

đường đi; lối đi

他熟悉进山的每一条路径

tā shúxī jìn shān de měi yì tiáo lùjìng.

Anh ấy thông thạo mọi lối đi vào núi.

con đường; phương thức, cách thức (đạt mục tiêu)

我们要探索解决问题的新路径

wǒmen yào tànsuǒ jiějué wèntí de xīn lùjìng.

Chúng ta cần tìm tòi con đường mới để giải quyết vấn đề.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 发展路径con đường phát triển
  • 技术路径lộ trình công nghệ
  • 文件路径đường dẫn tệp

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK