Từ điển HSK / 半径
半径
Hán Việt: ✓ bán kínhdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
bán kính
Tốc độ
Ví dụ
这个圆的半径正好是五厘米。
zhège yuán de bànjìng zhènghǎo shì wǔ límǐ.
Bán kính của hình tròn này vừa đúng năm xăng-ti-mét.
Cách viết
半
径
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 圆的半径 — bán kính hình tròn
- 半径长度 — độ dài bán kính
- 辐射半径 — bán kính lan tỏa
Từ cùng chữ
半 bánCả họ 14 từ →
径 kính
- 田径tiánjìngđiền kinh
- 途径tújìngcon đường, phương thức, cách thức (đạt mục đích)
- 捷径jiéjìngđường tắt; lối tắt; (nghĩa bóng) cách nhanh đạt mục đích
- 径直jìngzhíthẳng, trực tiếp (đi hoặc làm ngay, không dừng lại hay vòng vo)
- 口径kǒujìngcỡ nòng; đường kính (miệng ống, nòng súng, ống dẫn...); cách nói/lập trường thống nhất (khi trình bày một việc ra ngoài)
- 路径lùjìngđường đi; lối đi; con đường; phương thức, cách thức (đạt mục tiêu)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.