Từ điển HSK / 一半
一半
Hán Việt: nhất bánsố từHSK 3.0 cấp 1
một nửa
Tốc độ
Ví dụ
这些苹果我吃了一半。
zhèxiē píngguǒ wǒ chī le yíbàn.
Số táo này tôi đã ăn một nửa.
Cách viết
一
半
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 一半学生 — một nửa học sinh
- 一半时间 — một nửa thời gian
- 分一半 — chia một nửa
Từ cùng chữ
一 nhấtCả họ 105 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.