Từ điển HSK / 一些
一些
Hán Việt: nhất tasố lượng từHSK 3.0 cấp 1
một số; một ít
Tốc độ
Ví dụ
我买了一些水果。
wǒ mǎi le yìxiē shuǐguǒ.
Tôi đã mua một ít trái cây.
Cách viết
一
些
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 一些人 — một số người
- 一些东西 — một ít đồ
- 买一些 — mua một ít
Từ cùng chữ
一 nhấtCả họ 105 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.