Từ điển HSK / 一点儿
一点儿
Hán Việt: nhất điểm nhisố lượng từHSK 3.0 cấp 1
một chút; một ít
Tốc độ
Ví dụ
我想喝一点儿水。
wǒ xiǎng hē yìdiǎnr shuǐ.
Tôi muốn uống một chút nước.
Cách viết
一
点
儿
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 喝一点儿 — uống một chút
- 一点儿水 — một chút nước
- 快一点儿 — nhanh một chút
Từ cùng chữ
一 nhấtCả họ 105 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.