Từ điển HSK / 点头
点头
Hán Việt: điểm đầuđộng từHSK 3.0 cấp 4
gật đầu
Tốc độ
Ví dụ
他听完点了点头。
tā tīng wán diǎn le diǎn tóu.
Nghe xong anh ấy gật gật đầu.
Cách viết
点
头
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 点头同意 — gật đầu đồng ý
- 点头微笑 — gật đầu mỉm cười
- 轻轻点头 — khẽ gật đầu
Từ cùng chữ
点 điểmCả họ 39 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.