Từ điển HSK / 抬头
抬头
Hán Việt: đài đầuđộng từHSK 3.0 cấp 4
ngẩng đầu
Tốc độ
Ví dụ
他抬头看了看天空。
tā táitóu kàn le kàn tiānkōng.
Anh ấy ngẩng đầu nhìn bầu trời.
Cách viết
抬
头
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 抬头看 — ngẩng đầu nhìn
- 抬起头 — ngẩng đầu lên
- 抬头挺胸 — ngẩng cao đầu ưỡn ngực
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.