Từ điển HSK / 低头
低头
Hán Việt: đê đầuđộng từHSK 3.0 cấp 5
cúi đầu, cúi đầu xuống
Tốc độ
Ví dụ
他低头看着手机,没有说话。
tā dītóu kàn zhe shǒujī, méiyǒu shuōhuà.
Anh ấy cúi đầu nhìn điện thoại, không nói gì.
Cách viết
低
头
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 低头看书 — cúi đầu đọc sách
- 低头不语 — cúi đầu không nói
- 低头认错 — cúi đầu nhận lỗi
Từ cùng chữ
低 đêCả họ 13 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.