Từ điển HSK / 低价
低价
Hán Việt: đê giádanh từHSK 3.0 cấp 4
giá thấp; giá rẻ
Tốc độ
Ví dụ
他以低价买到了这台电脑。
tā yǐ dījià mǎi dào le zhè tái diànnǎo.
Anh ấy đã mua được chiếc máy tính này với giá rẻ.
Cách viết
低
价
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 低价商品 — hàng giá rẻ
- 低价出售 — bán giá thấp
- 享受低价 — hưởng giá thấp
Từ cùng chữ
低 đêCả họ 13 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.