Từ điển HSK / 降价

降价

Hán Việt: giáng giáđộng từHSK 3.0 cấp 4

giảm giá, hạ giá

Tốc độ

Ví dụ

这件衣服昨天降价了。

zhè jiàn yīfu zuótiān jiàngjià le.

Chiếc áo này hôm qua đã giảm giá.

Cách viết

降
价

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 商品降价 — hàng giảm giá
  • 大幅降价 — giảm giá mạnh
  • 降价销售 — bán giảm giá

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK