Từ điển HSK / 高价
高价
Hán Việt: cao giádanh từHSK 3.0 cấp 4
giá cao
Tốc độ
Ví dụ
他用高价买下了这幅画。
tā yòng gāojià mǎi xià le zhè fú huà.
Anh ấy mua bức tranh này với giá cao.
Cách viết
高
价
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 高价商品 — hàng giá cao
- 卖高价 — bán giá cao
- 高价购买 — mua giá cao
Từ cùng chữ
高 caoCả họ 48 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.