Từ điển HSK / 高铁
高铁
Hán Việt: cao thiếtdanh từHSK 3.0 cấp 3
đường sắt cao tốc, tàu cao tốc
Tốc độ
Ví dụ
从北京到上海坐高铁很快。
cóng běijīng dào shànghǎi zuò gāotiě hěn kuài.
Từ Bắc Kinh đến Thượng Hải đi tàu cao tốc rất nhanh.
Cách viết
高
铁
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 坐高铁 — đi tàu cao tốc
- 高铁票 — vé tàu cao tốc
- 高铁站 — ga tàu cao tốc
Từ cùng chữ
高 caoCả họ 48 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.