Từ điển HSK / 斩钉截铁
斩钉截铁
Hán Việt: trảm đính tiệt thiếtthành ngữHSK 3.0 cấp 7-9
dứt khoát, quyết đoán, kiên quyết (nói hoặc làm không chút do dự)
Tốc độ
Ví dụ
他斩钉截铁地拒绝了这个不合理的要求。
tā zhǎndīng-jiétiě de jùjuéle zhège bù hélǐ de yāoqiú.
Anh ấy dứt khoát từ chối yêu cầu vô lý này.
Cách viết
斩
钉
截
铁
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 斩钉截铁地回答 — trả lời dứt khoát
- 语气斩钉截铁 — giọng điệu quyết đoán
- 斩钉截铁地拒绝 — từ chối thẳng thừng
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.