Cây Hán Việt /

dìngHán Việt: đínhcấp 7-9

đóng đinh, ghim/gắn cố định bằng đinh; đính, khâu (cúc áo, khuy…) bằng kim chỉ

Trang chữ

3 từ ghép chứa 钉 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.