Từ điển HSK / 地点
地点
Hán Việt: ✓ địa điểmdanh từHSK 3.0 cấp 3
địa điểm; nơi chốn
Tốc độ
Ví dụ
我们见面的地点定在咖啡馆。
wǒmen jiànmiàn de dìdiǎn dìng zài kāfēiguǎn.
Địa điểm gặp mặt của chúng tôi định ở quán cà phê.
Cách viết
地
点
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 见面地点 — địa điểm gặp mặt
- 出生地点 — nơi sinh
- 重要地点 — địa điểm quan trọng
Từ cùng chữ
地 địaCả họ 72 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.