Từ điển HSK / 草地
草地
Hán Việt: thảo địadanh từHSK 3.0 cấp 3
bãi cỏ, thảm cỏ
Tốc độ
Ví dụ
孩子们在草地上跑来跑去。
háizimen zài cǎodì shàng pǎo lái pǎo qù.
Bọn trẻ chạy tới chạy lui trên bãi cỏ.
Cách viết
草
地
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 一片草地 — một bãi cỏ
- 在草地上 — trên bãi cỏ
- 绿草地 — bãi cỏ xanh
Từ cùng chữ
草 thảoCả họ 11 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.