Cây Hán Việt / 草
草
cǎoHán Việt: thảocấp 3
cỏ
Trang chữ 草 →11 từ ghép chứa 草 · dễ trước
- 草地cǎodìthảo địabãi cỏ, thảm cỏcấp 3
- 草原cǎoyuán✓ thảo nguyênthảo nguyên, đồng cỏcấp 6
- 草案cǎo’ànthảo ánbản dự thảo, phương án dự thảocấp 7-9
- 草丛cǎocóngthảo tùngbụi cỏ; lùm cỏ rậmcấp 7-9
- 草坪cǎopíngthảo bìnhbãi cỏ; thảm cỏ được cắt tỉacấp 7-9
- 草率cǎoshuàithảo suấtcẩu thả; qua loa; làm vội thiếu cẩn thậncấp 7-9
- 草药cǎoyàothảo dượcthuốc thảo dược; dược thảocấp 7-9
- 稻草dàocǎođạo thảorơm; rơm rạ (thân cây lúa đã phơi khô)cấp 7-9
- 潦草liáocǎolạo thảocẩu thả; nguệch ngoạc (chữ viết); qua loa (làm việc)cấp 7-9
- 起草qǐcǎo✓ khởi thảokhởi thảo, dự thảo, soạn thảocấp 7-9
- 草莓cǎoméithảo môidâu tây
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.