Cây Hán Việt / 点
点
diǎnHán Việt: điểmcấp 1 · 3
giờ (chỉ mốc thời gian); giọt, hạt nhỏ; chấm
Trang chữ 点 →39 từ ghép chứa 点 · dễ trước
- 一点儿yìdiǎnrnhất điểm nhimột chút; một ítcấp 1
- 有点儿yǒudiǎnrhữu điểm nhihơi; có chút (thường mang ý không như ý)cấp 1
- 地点dìdiǎn✓ địa điểmđịa điểm; nơi chốncấp 3
- 晚点wǎndiǎnvãn điểmtrễ giờ; chậm chuyếncấp 3
- 点名diǎnmíng✓ điểm danhđiểm danh; gọi têncấp 4
- 点头diǎntóuđiểm đầugật đầucấp 4
- 景点jǐngdiǎncảnh điểmđiểm tham quan, điểm du lịchcấp 4
- 缺点quēdiǎn✓ khuyết điểmnhược điểm; khuyết điểmcấp 4
- 特点tèdiǎn✓ đặc điểmđặc điểm; nét riêngcấp 4
- 优点yōudiǎn✓ ưu điểmưu điểm; điểm tốtcấp 4
- 重点zhòngdiǎn✓ trọng điểmtrọng điểm; điểm quan trọng; tập trung; chủ yếu; trọng tâmcấp 4
- 差点儿chàdiǎnrsai điểm nhisuýt nữa; gần như; kém một chút; hơi thiếucấp 4
- 点心diǎnxin✓ điểm tâmđiểm tâm, bánh ngọt, đồ ăn nhẹcấp 5
- 点赞diǎnzànđiểm tánbấm thích, like (trên mạng)cấp 5
- 观点guāndiǎn✓ quan điểmquan điểm, cách nhìn nhậncấp 5
- 点击diǎnjīđiểm kíchnhấp chuột, click, bấm vàocấp 6
- 点燃diǎnránđiểm nhiênthắp lên, đốt cháy, châm lửa; khơi dậy, thắp lên (nhiệt tình, hy vọng)cấp 6
- 焦点jiāodiǎn✓ tiêu điểmtiêu điểm, điểm nóng, tâm điểm chú ýcấp 6
- 难点nándiǎnnan điểmđiểm khó, chỗ khócấp 6
- 起点qǐdiǎn✓ khởi điểmđiểm xuất phát; điểm khởi đầu; khởi điểmcấp 6
- 热点rèdiǎnnhiệt điểmđiểm nóng, tâm điểm (được quan tâm); điểm phát wifi (hotspot)cấp 6
- 弱点ruòdiǎn✓ nhược điểmđiểm yếu, nhược điểm, chỗ yếucấp 6
- 要点yàodiǎnyếu điểmđiểm chính, ý chính, điểm mấu chốt; cứ điểm trọng yếu (quân sự)cấp 6
- 终点zhōngdiǎnchung điểmđiểm cuối; đích (đến)cấp 6
- 百分点bǎifēndiǎnbách phân điểmđiểm phần trămcấp 6
- 斑点bāndiǎnban điểmđốm; vết lốm đốmcấp 7-9
- 标点biāodiǎntiêu điểmdấu câu; dấu chấm phẩy; chấm câu; thêm dấu câu (cho văn bản)cấp 7-9
- 点火diǎnhuǒđiểm hoảchâm lửa; mồi lửa; đánh lửa (làm nhiên liệu bốc cháy); châm ngòi; kích động; xúi giục, thổi bùng mâu thuẫncấp 7-9
- 点评diǎnpíngđiểm bìnhbình luận; nhận xét; phê bình (tác phẩm, biểu hiện); lời bình; lời nhận xét, phê bìnhcấp 7-9
- 点缀diǎnzhuìđiểm chuếtô điểm; điểm xuyết; làm đẹp thêm (bằng vật phụ trợ)cấp 7-9
- 点子diǎnziđiểm tửý tưởng; sáng kiến; mẹo, cao kiến; chấm; đốm; giọt; một chút, ít ỏicấp 7-9
- 亮点liàngdiǎnlượng điểmđiểm sáng; điểm nổi bật; điểm đáng chú ýcấp 7-9
- 试点shìdiǎnthí điểmlàm thí điểm, thử nghiệm trong phạm vi nhỏ trước khi triển khai rộng; điểm thí điểm, nơi làm thử nghiệmcấp 7-9
- 网点wǎngdiǎnvõng điểmđiểm giao dịch; mạng lưới cửa hàng/chi nhánh phân bố các nơicấp 7-9
- 疑点yídiǎnnghi điểmđiểm nghi vấn, chỗ đáng ngờcấp 7-9
- 指点zhǐdiǎn✓ chỉ điểmchỉ bảo; hướng dẫn; chỉ điểm (đưa ra lời khuyên)cấp 7-9
- 出发点chūfādiǎn✓ xuất phát điểmđiểm xuất phát; xuất phát điểm; động cơ ban đầucấp 7-9
- 转折点zhuǎnzhédiǎnchuyển chiết điểmbước ngoặt; điểm chuyển biến then chốtcấp 7-9
- 画龙点睛huàlóng-diǎnjīnghoạ long điểm tìnhđiểm nhãn cho rồng; thêm nét/lời then chốt khiến toàn cục bừng sáng, sinh độngcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.