Từ điển HSK / 热点
热点
Hán Việt: nhiệt điểmdanh từHSK 6
điểm nóng, tâm điểm (được quan tâm); điểm phát wifi (hotspot)
Ví dụ
这个话题成了网络热点。
zhège huàtí chéng le wǎngluò rèdiǎn.
Chủ đề này đã trở thành điểm nóng trên mạng.
Cách viết
热
点
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 新闻热点 — điểm nóng thời sự
- 热点问题 — vấn đề nóng
- 无线热点 — điểm phát wifi
Từ cùng chữ
热 nhiệtCả họ 28 từ →
- 热情rèqíng✓ nhiệt tìnhnhiệt tình; nồng nhiệt
- 热闹rènaonhiệt náonáo nhiệt; nhộn nhịp; vui nhộn; vui chơi tưng bừng; làm cho náo nhiệt; cảnh náo nhiệt; sự nhộn nhịp
- 加热jiārè✓ gia nhiệtgia nhiệt, hâm nóng
- 热爱rè’àinhiệt áiyêu tha thiết; nhiệt thành yêu thích
- 热量rèliàng✓ nhiệt lượngnhiệt lượng; calo
- 热烈rèliè✓ nhiệt liệtnhiệt liệt; sôi nổi; nồng nhiệt
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.