Từ điển HSK / 热烈
热烈
Hán Việt: ✓ nhiệt liệttính từHSK 3.0 cấp 5
nhiệt liệt; sôi nổi; nồng nhiệt
Tốc độ
Ví dụ
观众给了他热烈的掌声。
guānzhòng gěi le tā rèliè de zhǎngshēng.
Khán giả dành cho anh ấy tràng vỗ tay nhiệt liệt.
Cách viết
热
烈
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 热烈欢迎 — nhiệt liệt chào mừng
- 热烈讨论 — thảo luận sôi nổi
- 气氛热烈 — không khí sôi động
Từ cùng chữ
热 nhiệtCả họ 28 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.