Từ điển HSK / 出发点
出发点
Hán Việt: ✓ xuất phát điểmdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
điểm xuất phát; xuất phát điểm; động cơ ban đầu
Tốc độ
Ví dụ
他这样做的出发点是为大家好。
tā zhèyàng zuò de chūfādiǎn shì wèi dàjiā hǎo.
Xuất phát điểm khi anh ấy làm vậy là vì muốn tốt cho mọi người.
Cách viết
出
发
点
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 良好的出发点 — động cơ tốt đẹp
- 以此为出发点 — lấy đó làm xuất phát điểm
- 出发点是好的 — xuất phát điểm là tốt
Từ cùng chữ
出 xuấtCả họ 76 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.