Từ điển HSK / 转折点
转折点
Hán Việt: chuyển chiết điểmdanh từHSK 7–9
bước ngoặt; điểm chuyển biến then chốt
Ví dụ
这场胜利是整个战局的转折点。
zhè chǎng shènglì shì zhěnggè zhànjú de zhuǎnzhédiǎn.
Chiến thắng này là bước ngoặt của toàn cục diện chiến trường.
Cách viết
转
折
点
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 历史转折点 — bước ngoặt lịch sử
- 人生转折点 — bước ngoặt cuộc đời
- 重要转折点 — bước ngoặt quan trọng
Từ cùng chữ
转 chuyểnCả họ 33 từ →
折 chiếtCả họ 16 từ →
- 打折dǎzhéđả chiếtgiảm giá; bớt giá
- 折扣zhékòu✓ chiết khấuchiết khấu; giảm giá
- 挫折cuòzhétoả chiếtsự vấp ngã, thất bại, trắc trở; làm nhụt, làm suy giảm, dập tắt (nhuệ khí, lòng tin)
- 波折bōzhéba chiếttrắc trở; khúc mắc; khó khăn giữa chừng
- 存折cúnzhétồn chiếtsổ tiết kiệm, sổ gửi tiền ngân hàng
- 骨折gǔzhécốt chiếtgãy xương
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.