Từ điển HSK / 骨折
骨折
Hán Việt: cốt chiếtđộng từHSK 7–9
gãy xương
Ví dụ
他不小心摔倒,导致手臂骨折。
tā bù xiǎoxīn shuāidǎo, dǎozhì shǒubì gǔzhé.
Anh ấy sơ ý ngã, khiến cánh tay bị gãy xương.
Cách viết
骨
折
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 手臂骨折 — gãy xương cánh tay
- 严重骨折 — gãy xương nghiêm trọng
- 造成骨折 — gây gãy xương
Từ cùng chữ
骨 cốt
- 骨头gǔtoucốt đầuxương; (nghĩa bóng) khí phách, cốt cách con người
- 刺骨cìgǔthích cốtbuốt thấu xương (tả cái rét, cái lạnh)
- 骨干gǔgàn✓ cốt cán(nghĩa bóng) lực lượng nòng cốt, cốt cán, trụ cột; (gốc) xương sống
- 骨骼gǔgécốt cáchbộ xương, khung xương
- 骨架gǔjiàcốt giákhung xương; (nghĩa bóng) bộ khung, khung sườn kết cấu
- 骨气gǔqìcốt khíkhí phách, khí tiết, chí khí (cứng cỏi không khuất phục)
折 chiếtCả họ 16 từ →
- 打折dǎzhéđả chiếtgiảm giá; bớt giá
- 折扣zhékòu✓ chiết khấuchiết khấu; giảm giá
- 挫折cuòzhétoả chiếtsự vấp ngã, thất bại, trắc trở; làm nhụt, làm suy giảm, dập tắt (nhuệ khí, lòng tin)
- 波折bōzhéba chiếttrắc trở; khúc mắc; khó khăn giữa chừng
- 存折cúnzhétồn chiếtsổ tiết kiệm, sổ gửi tiền ngân hàng
- 曲折qūzhékhúc chiếtquanh co, khúc khuỷu, uốn lượn; trắc trở, gập ghềnh; (câu chuyện) nhiều tình tiết biến đổi; những khúc mắc, tình tiết trắc trở, ngọn ngành phức tạp
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.