Từ điển HSK / 曲折
曲折
Hán Việt: khúc chiếttính từ, danh từHSK 3.0 cấp 7-9
quanh co, khúc khuỷu, uốn lượn; trắc trở, gập ghềnh; (câu chuyện) nhiều tình tiết biến đổi; những khúc mắc, tình tiết trắc trở, ngọn ngành phức tạp
Nghĩa theo từ loại
形
quanh co, khúc khuỷu, uốn lượn
这条小河曲折地流过村庄。
zhè tiáo xiǎohé qūzhé de liúguò cūnzhuāng.
Con sông nhỏ uốn khúc chảy qua ngôi làng.
trắc trở, gập ghềnh; (câu chuyện) nhiều tình tiết biến đổi
他的创业经历十分曲折。
tā de chuàngyè jīnglì shífēn qūzhé.
Hành trình khởi nghiệp của anh ấy đầy trắc trở.
名
những khúc mắc, tình tiết trắc trở, ngọn ngành phức tạp
这件事的曲折外人并不清楚。
zhè jiàn shì de qūzhé wàirén bìng bù qīngchu.
Những khúc mắc của việc này người ngoài không rõ.
Cách viết
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 曲折的道路 — con đường quanh co
- 情节曲折 — tình tiết trắc trở
- 曲折离奇 — quanh co ly kỳ
Từ cùng chữ
曲 khúcCả họ 11 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.