Từ điển HSK / 弯曲

弯曲

Hán Việt: loan khúctính từ, động từHSK 3.0 cấp 6

cong; quanh co; uốn khúc; uốn cong; làm cho cong

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

cong; quanh co; uốn khúc

山间的小路弯曲不平。

shānjiān de xiǎolù wānqū bùpíng.

Con đường nhỏ trong núi quanh co gồ ghề.

uốn cong; làm cho cong

他把铁丝弯曲成一个圈。

tā bǎ tiěsī wānqū chéng yí ge quān.

Anh ấy uốn sợi dây thép thành một vòng tròn.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 弯曲小路đường nhỏ quanh co
  • 弯曲变形cong vênh biến dạng
  • 弯曲盘旋uốn lượn quanh co

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK