Cây Hán Việt / 曲
曲
qǔHán Việt: khúccấp 6
khúc nhạc, ca khúc, bài hát; nhạc khúc
Trang chữ 曲 →11 từ ghép chứa 曲 · dễ trước
- 歌曲gēqǔ✓ ca khúcca khúc, bài hátcấp 5
- 弯曲wānqūloan khúccong; quanh co; uốn khúc; uốn cong; làm cho congcấp 6
- 戏曲xìqǔhý khúchí khúc, tuồng cổ (kịch hát cổ truyền Trung Quốc)cấp 6
- 乐曲yuèqǔ✓ nhạc khúcnhạc khúc, bản nhạc, khúc nhạccấp 6
- 插曲chāqǔsáp khúcnhạc chen; ca khúc trong phim, kịch; đoạn xen; tình tiết xảy ra ngoài dự kiếncấp 7-9
- 扭曲niǔqūnữu khúclàm méo mó; bóp méo; xuyên tạccấp 7-9
- 曲线qūxiànkhúc tuyếnđường cong; (nghĩa bóng) cách gián tiếp, đường vòngcấp 7-9
- 曲折qūzhékhúc chiếtquanh co, khúc khuỷu, uốn lượn; trắc trở, gập ghềnh; (câu chuyện) nhiều tình tiết biến đổi; những khúc mắc, tình tiết trắc trở, ngọn ngành phức tạpcấp 7-9
- 曲艺qǔyì✓ khúc nghệkhúc nghệ; nghệ thuật diễn xướng dân gian (tương thanh, bình thư, khoái bản...)cấp 7-9
- 歪曲wāiqūoa khúcbóp méo; xuyên tạc (sự thật, ý nghĩa)cấp 7-9
- 主题曲zhǔtíqǔchủ đề khúcbài hát chủ đềcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.