Từ điển HSK / 曲线
曲线
Hán Việt: khúc tuyếndanh từHSK 3.0 cấp 7-9
đường cong; (nghĩa bóng) cách gián tiếp, đường vòng
Tốc độ
Ví dụ
这张图用曲线表示气温的变化。
zhè zhāng tú yòng qūxiàn biǎoshì qìwēn de biànhuà.
Biểu đồ này dùng đường cong thể hiện sự thay đổi của nhiệt độ.
Cách viết
曲
线
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 增长曲线 — đường cong tăng trưởng
- 优美的曲线 — đường cong mềm mại
- 曲线救国 — cứu nước theo cách gián tiếp
Từ cùng chữ
曲 khúcCả họ 11 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.