Từ điển HSK / 线上
线上
Hán Việt: tuyến thượngdanh từHSK 3.0 cấp 4
trực tuyến, trên mạng
Tốc độ
Ví dụ
我们改成线上开会。
wǒmen gǎi chéng xiànshàng kāihuì.
Chúng tôi đổi sang họp trực tuyến.
Cách viết
线
上
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 线上购物 — mua sắm trực tuyến
- 线上课程 — khóa học online
- 线上交流 — trao đổi trực tuyến
Từ cùng chữ
线 tuyếnCả họ 29 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.