Cây Hán Việt / 线

线

xiànHán Việt: tuyếncấp 6

sợi, dây, chỉ; đường, tuyến; tia, chút (lượng từ chỉ lượng cực nhỏ của sự vật trừu tượng)

Trang chữ 线

29 từ ghép chứa 线 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.