Từ điển HSK / 视线
视线
Hán Việt: thị tuyếndanh từHSK 3.0 cấp 7-9
tầm mắt; đường ngắm; hướng nhìn (cũng ví với sự chú ý)
Tốc độ
Ví dụ
一棵大树挡住了他的视线。
yì kē dàshù dǎngzhù le tā de shìxiàn.
Một cây lớn đã che khuất tầm mắt của anh ấy.
Cách viết
视
线
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 挡住视线 — che khuất tầm mắt
- 转移视线 — đánh lạc hướng chú ý
- 视线模糊 — tầm nhìn mờ
Từ cùng chữ
视 thị
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.