Từ điển HSK / 光线
光线
Hán Việt: quang tuyếndanh từHSK 3.0 cấp 5
ánh sáng, tia sáng
Tốc độ
Ví dụ
这个房间的光线很好。
zhège fángjiān de guāngxiàn hěn hǎo.
Ánh sáng của căn phòng này rất tốt.
Cách viết
光
线
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 光线充足 — ánh sáng đầy đủ
- 光线明亮 — ánh sáng rực rỡ
- 自然光线 — ánh sáng tự nhiên
Từ cùng chữ
光 quangCả họ 35 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.