Cây Hán Việt / 光

光

guāngHán Việt: quangcấp 4

ánh sáng; trơn, nhẵn, trống trơn; hết sạch, không còn gì; chỉ, chỉ riêng

Trang chữ 光 →

35 từ ghép chứa 光 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.