Cây Hán Việt / 光
光
guāngHán Việt: quangcấp 4
ánh sáng; trơn, nhẵn, trống trơn; hết sạch, không còn gì; chỉ, chỉ riêng
Trang chữ 光 →35 từ ghép chứa 光 · dễ trước
- 不光bùguāngbất quangkhông chỉ; không những; không chỉ (nối câu)cấp 4
- 阳光yángguāngdương quangánh nắng mặt trờicấp 4
- 灯光dēngguāngđăng quangánh đèn, ánh sáng đèncấp 5
- 光临guānglín✓ quang lâmquang lâm, đến (lời kính trọng dành cho khách)cấp 5
- 光明guāngmíngquang minhánh sáng; sự sáng sủa, niềm hy vọng; tươi sáng, sáng lạn, sáng sủacấp 5
- 光线guāngxiànquang tuyếnánh sáng, tia sángcấp 5
- 目光mùguāngmục quangánh mắt, tầm nhìncấp 5
- 发光fāguāngphát quangphát sáng, tỏa sángcấp 6
- 风光fēngguāng✓ phong quangphong cảnh, cảnh vật; vẻ vang, oai phong, phong quang (đắc ý)cấp 6
- 观光guānguāngquan quangtham quan, du ngoạn ngắm cảnhcấp 6
- 时光shíguāngthời quangthời gian; năm tháng; quãng thời giancấp 6
- 眼光yǎnguāngnhãn quangánh mắt, cái nhìn; tầm nhìn, con mắt tinh đời (khả năng đánh giá)cấp 6
- 月光yuèguāngnguyệt quangánh trăngcấp 6
- 曝光bàoguāngbộc quangphơi sáng (phim ảnh, cảm quang); phơi bày, phanh phui (việc xấu ra công luận)cấp 7-9
- 耳光ěrguāngnhĩ quangcái tát; cú tát vào mặtcấp 7-9
- 光彩guāngcǎiquang tháivẻ rực rỡ, sắc màu rạng ngời; vinh dự, vẻ vang; rạng rỡ; vẻ vang, vinh dự, có thể diệncấp 7-9
- 光顾guānggùquang cốquang lâm, ghé đến, chiếu cố (kính ngữ dùng với khách); (điều không mong muốn) tìm đếncấp 7-9
- 光滑guānghuáquang hoạttrơn nhẵn, mịn màng, láng bóngcấp 7-9
- 光环guānghuánquang hoànvòng hào quang; hào quang danh tiếng, ánh hào nhoáng bên ngoàicấp 7-9
- 光辉guānghuīquang huyánh hào quang rực rỡ, ánh sáng chói lọi; rực rỡ, sáng ngời, vĩ đại và cao cảcấp 7-9
- 光缆guānglǎnquang lãmcáp quangcấp 7-9
- 光芒guāngmángquang mangtia sáng, ánh hào quang chói lọi tỏa racấp 7-9
- 光盘guāngpánquang bànđĩa quang (CD/DVD)cấp 7-9
- 光荣guāngróngquang vinhvinh quang, vẻ vang, đáng tự hào; niềm vinh quang, vinh dựcấp 7-9
- 光泽guāngzéquang trạchđộ bóng, ánh bóng, độ óng ảcấp 7-9
- 激光jīguāngkích quangtia laser; lazecấp 7-9
- 曙光shǔguāngthự quangánh bình minh; (nghĩa bóng) tia hy vọng, ánh sáng của tương laicấp 7-9
- 荧光yíngguānghuỳnh quangánh huỳnh quang; ánh sáng lân tinhcấp 7-9
- 沾光zhānguāngtriêm quanghưởng lây; thơm lây; được lợi nhờ (quan hệ)cấp 7-9
- 争光zhēngguāngtranh quanglàm rạng danh; giành vinh quang (cho tập thể, đất nước)cấp 7-9
- 发扬光大fāyáng-guāngdàphát dương quang đạiphát huy rực rỡ; kế thừa và phát triển cho rạng rỡ thêmcấp 7-9
- 光明磊落guāngmíng-lěiluò✓ quang minh lỗi lạcquang minh lỗi lạc; ngay thẳng chính trực, quang minh chính đại, không mờ ámcấp 7-9
- 容光焕发róngguāng-huànfādung quang hoán phátrạng rỡ; hồng hào; tràn đầy sức sống (nét mặt)cấp 7-9
- 宣光Xuānguāng✓ tuyên quangTuyên Quang (tỉnh/thành của Việt Nam)
- 光棍节Guānggùnjiéquang côn tiếtngày Độc thân (11/11)
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.