Từ điển HSK / 宣光
宣光
XuānguāngHán Việt: ✓ tuyên quangdanh từ
Tuyên Quang (tỉnh/thành của Việt Nam)
Ví dụ
我有一个朋友是宣光人。
Wǒ yǒu yī gè péngyou shì Xuānguāng rén.
Tôi có một người bạn quê ở Tuyên Quang.
Cách viết
宣
光
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 宣光省 — tỉnh Tuyên Quang
- 去宣光 — đi Tuyên Quang
- 宣光人 — người Tuyên Quang
Từ cùng chữ
宣 tuyên
- 宣布xuānbù✓ tuyên bốtuyên bố, công bố
- 宣传xuānchuán✓ tuyên truyềntuyên truyền, quảng bá
- 宣称xuānchēng✓ tuyên xưngtuyên bố; tuyên xưng; công khai khẳng định
- 宣读xuāndútuyên độcđọc to trước công chúng; tuyên đọc
- 宣告xuāngào✓ tuyên cáotuyên bố; tuyên cáo; công bố chính thức
- 宣誓xuānshì✓ tuyên thệtuyên thệ; thề trước công chúng
光 quangCả họ 35 từ →
- 不光bùguāngbất quangkhông chỉ; không những; không chỉ (nối câu)
- 阳光yángguāngdương quangánh nắng mặt trời
- 灯光dēngguāngđăng quangánh đèn, ánh sáng đèn
- 光临guānglín✓ quang lâmquang lâm, đến (lời kính trọng dành cho khách)
- 光明guāngmíngquang minhánh sáng; sự sáng sủa, niềm hy vọng; tươi sáng, sáng lạn, sáng sủa
- 光线guāngxiànquang tuyếnánh sáng, tia sáng
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.