Từ điển HSK / 宣布
宣布
Hán Việt: ✓ tuyên bốđộng từHSK 3.0 cấp 5
tuyên bố, công bố
Tốc độ
Ví dụ
校长宣布了今年的获奖名单。
xiàozhǎng xuānbù le jīnnián de huòjiǎng míngdān.
Hiệu trưởng đã công bố danh sách đoạt giải năm nay.
Cách viết
宣
布
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 宣布结果 — công bố kết quả
- 正式宣布 — chính thức tuyên bố
- 宣布开始 — tuyên bố bắt đầu
Từ cùng chữ
宣 tuyên
布 bốCả họ 13 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.