Từ điển HSK / 光顾
光顾
Hán Việt: quang cốđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
quang lâm, ghé đến, chiếu cố (kính ngữ dùng với khách); (điều không mong muốn) tìm đến
Tốc độ
Ví dụ
欢迎各位顾客光顾本店。
huānyíng gèwèi gùkè guānggù běn diàn.
Hoan nghênh quý khách ghé thăm cửa hàng chúng tôi.
Cách viết
光
顾
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 光顾小店 — ghé thăm cửa tiệm
- 惠然光顾 — chiếu cố ghé đến
- 常来光顾 — thường xuyên ghé qua
Từ cùng chữ
光 quangCả họ 35 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.