Từ điển HSK / 光顾

光顾

Hán Việt: quang cốđộng từHSK 3.0 cấp 7-9

quang lâm, ghé đến, chiếu cố (kính ngữ dùng với khách); (điều không mong muốn) tìm đến

Tốc độ

Ví dụ

欢迎各位顾客光顾本店。

huānyíng gèwèi gùkè guānggù běn diàn.

Hoan nghênh quý khách ghé thăm cửa hàng chúng tôi.

Cách viết

光
顾

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 光顾小店 — ghé thăm cửa tiệm
  • 惠然光顾 — chiếu cố ghé đến
  • 常来光顾 — thường xuyên ghé qua

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK