Cây Hán Việt / 顾
顾
gùHán Việt: cốcấp 6
quay đầu nhìn; chăm nom, để ý đến; ghé thăm
Trang chữ 顾 →14 từ ghép chứa 顾 · dễ trước
- 照顾zhàogùchiếu cốchăm sóc, trông nomcấp 3
- 顾客gùkècố kháchkhách hàngcấp 4
- 不顾búgùbất cốbất chấp; không đếm xỉa; mặc kệcấp 6
- 顾问gùwèn✓ cố vấncố vấn; người tư vấncấp 6
- 回顾huígùhồi cốnhìn lại, hồi tưởng, ôn lại, điểm lạicấp 6
- 只顾zhǐgùchỉ cốchỉ lo; chỉ mải (làm việc này mà bỏ qua việc khác)cấp 6
- 顾及gùjícố cậptính đến; lưu ý đến; quan tâm tớicấp 7-9
- 顾虑gùlǜcố lựlo ngại; e ngại; băn khoăn kiêng dè; mối lo ngại; sự e ngại; nỗi băn khoăncấp 7-9
- 光顾guānggùquang cốquang lâm, ghé đến, chiếu cố (kính ngữ dùng với khách); (điều không mong muốn) tìm đếncấp 7-9
- 兼顾jiāngùkiêm cốchăm lo đồng thời; tính đến cả (nhiều mặt)cấp 7-9
- 顾名思义gùmíng-sīyìcố danh tư nghĩanhìn tên mà hiểu nghĩa; đúng như tên gọi cho thấycấp 7-9
- 顾全大局gùquán-dàjúcố toàn đại cụcvì đại cục; coi trọng toàn cục mà không so đo được mất cục bộcấp 7-9
- 后顾之忧hòugùzhīyōuhậu cố chi ưunỗi lo hậu phương; mối lo về sau (nhà cửa, tương lai)cấp 7-9
- 左顾右盼zuǒgù-yòupàntả cố hữu phánnhìn ngang nhìn ngửa; ngó trước ngó sau; dòm ngó hai bên (do dự, cảnh giác)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.