Từ điển HSK / 不顾
不顾
Hán Việt: bất cốđộng từHSK 3.0 cấp 6
bất chấp; không đếm xỉa; mặc kệ
Tốc độ
Ví dụ
他不顾危险冲进了火场。
tā búgù wēixiǎn chōng jìn le huǒchǎng.
Anh ấy bất chấp nguy hiểm lao vào đám cháy.
Cách viết
不
顾
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 不顾一切 — bất chấp tất cả
- 不顾危险 — bất chấp nguy hiểm
- 不顾后果 — bất chấp hậu quả
Từ cùng chữ
不 bấtCả họ 173 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.