Từ điển HSK / 顾及
顾及
Hán Việt: cố cậpđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
tính đến; lưu ý đến; quan tâm tới
Tốc độ
Ví dụ
他做决定时没有顾及别人的感受。
tā zuò juédìng shí méiyǒu gùjí biérén de gǎnshòu.
Khi ra quyết định anh ấy không tính đến cảm nhận của người khác.
Cách viết
顾
及
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 顾及面子 — giữ thể diện
- 无暇顾及 — không kịp lo tới
- 顾及大局 — tính đến đại cục
Từ cùng chữ
顾 cốCả họ 14 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.