Từ điển HSK / 及时
及时
Hán Việt: cập thờitính từ, phó từHSK 3.0 cấp 4
kịp thời, đúng lúc; ngay lập tức, không chậm trễ
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
形
kịp thời, đúng lúc
幸好他给了我及时的帮助。
xìnghǎo tā gěi le wǒ jíshí de bāngzhù.
May mà anh ấy đã giúp tôi kịp thời.
副
ngay lập tức, không chậm trễ
有问题要及时解决。
yǒu wèntí yào jíshí jiějué.
Có vấn đề thì phải giải quyết ngay.
Cách viết
及
时
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 及时帮助 — giúp đỡ kịp thời
- 及时雨 — cơn mưa đúng lúc
- 及时赶到 — đến kịp lúc
Từ cùng chữ
及 cậpCả họ 18 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.