Từ điển HSK / 涉及
涉及
Hán Việt: thiệp cậpđộng từHSK 3.0 cấp 6
liên quan đến; đề cập đến; động chạm tới
Tốc độ
Ví dụ
这个案件涉及很多人。
zhège ànjiàn shèjí hěn duō rén.
Vụ án này liên quan đến rất nhiều người.
Cách viết
涉
及
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 涉及范围 — phạm vi liên quan
- 涉及隐私 — liên quan đến riêng tư
- 涉及利益 — liên quan đến lợi ích
Từ cùng chữ
涉 thiệp
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.