Từ điển HSK / 兼顾

兼顾

Hán Việt: kiêm cốđộng từHSK 3.0 cấp 7-9

chăm lo đồng thời; tính đến cả (nhiều mặt)

Tốc độ

Ví dụ

我们要兼顾经济发展和环境保护。

wǒmen yào jiāngù jīngjì fāzhǎn hé huánjìng bǎohù.

Chúng ta phải tính đến đồng thời phát triển kinh tế và bảo vệ môi trường.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 兼顾双方tính đến cả hai bên
  • 难以兼顾khó chu toàn cả
  • 兼顾家庭lo được cả gia đình

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK