Từ điển HSK / 兼容
兼容
Hán Việt: kiêm dungđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
tương thích; dung nạp cùng lúc (phần cứng, phần mềm, sự vật)
Tốc độ
Ví dụ
这款软件能兼容多种操作系统。
zhè kuǎn ruǎnjiàn néng jiānróng duō zhǒng cāozuò xìtǒng.
Phần mềm này tương thích với nhiều hệ điều hành.
Cách viết
兼
容
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 向下兼容 — tương thích ngược
- 兼容并包 — dung nạp bao quát
- 完全兼容 — tương thích hoàn toàn
Từ cùng chữ
兼 kiêmCả họ 5 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.