Từ điển HSK / 观光

观光

Hán Việt: quan quangđộng từHSK 3.0 cấp 6

tham quan, du ngoạn ngắm cảnh

Tốc độ

Ví dụ

每年都有很多游客来这里观光。

měinián dōu yǒu hěn duō yóukè lái zhèlǐ guānguāng.

Mỗi năm đều có nhiều du khách đến đây tham quan.

Cách viết

观
光

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 观光旅游 — du lịch tham quan
  • 观光景点 — điểm tham quan
  • 出国观光 — ra nước ngoài du lịch

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK