Từ điển HSK / 风光
风光
Hán Việt: ✓ phong quangdanh từ, tính từHSK 3.0 cấp 6
phong cảnh, cảnh vật; vẻ vang, oai phong, phong quang (đắc ý)
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
名
phong cảnh, cảnh vật
这里的自然风光十分美丽。
zhèlǐ de zìrán fēngguāng shífēn měilì.
Phong cảnh thiên nhiên ở đây vô cùng đẹp.
形
vẻ vang, oai phong, phong quang (đắc ý)
他衣锦还乡,十分风光。
tā yījǐn huánxiāng, shífēn fēngguāng.
Anh ấy áo gấm về làng, vô cùng vẻ vang.
Cách viết
风
光
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 自然风光 — phong cảnh thiên nhiên
- 风光秀丽 — phong cảnh xinh đẹp
- 风光一时 — vẻ vang một thời
Từ cùng chữ
风 phongCả họ 40 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.