Cây Hán Việt / 风
风
fēngHán Việt: phongcấp 3
gió
Trang chữ 风 →40 từ ghép chứa 风 · dễ trước
- 风景fēngjǐng✓ phong cảnhphong cảnh; cảnh đẹpcấp 4
- 风格fēnggé✓ phong cáchphong cách, lối, kiểucấp 5
- 风俗fēngsú✓ phong tụcphong tục, tập quáncấp 5
- 风险fēngxiǎnphong hiểmrủi ro, nguy cơcấp 5
- 一路顺风yílù-shùnfēngnhất lộ thuận phongthượng lộ bình an; chúc đi đường thuận lợicấp 5
- 风光fēngguāng✓ phong quangphong cảnh, cảnh vật; vẻ vang, oai phong, phong quang (đắc ý)cấp 6
- 风力fēnglìphong lựcsức gió, lực giócấp 6
- 风雨fēngyǔphong vũmưa gió, gió mưa; gian nan, sóng gió, thử thách (nghĩa bóng)cấp 6
- 台风táifēngđài phongcơn bão (nhiệt đới)cấp 6
- 通风tōngfēngthông phongthông gió, thoáng khí; tiết lộ tin tức, mật báocấp 6
- 麦克风màikèfēngmạch khắc phongmicro, mai-crôcấp 6
- 一帆风顺yìfān-fēngshùnnhất phàm phong thuậnthuận buồm xuôi gió, mọi việc suôn sẻcấp 6
- 风暴fēngbàophong bạobão; bão táp; (ẩn dụ) biến động lớn dữ dộicấp 7-9
- 风波fēngbōphong basóng gió; rắc rối; vụ lộn xộncấp 7-9
- 风采fēngcǎi✓ phong tháiphong thái; phong độ; dáng vẻ (đẹp đẽ)cấp 7-9
- 风度fēngdù✓ phong độphong độ; cử chỉ, khí độ (đẹp đẽ, hào hoa)cấp 7-9
- 风范fēngfànphong phạmphong thái mẫu mực; khí độ đáng làm khuôn mẫucấp 7-9
- 风浪fēnglàngphong lãngsóng gió; gió và sóng; (ẩn dụ) gian nan hiểm trởcấp 7-9
- 风流fēngliú✓ phong lưuphong lưu; tài hoa hào hoa không câu nệ; kiệt xuất; (nghĩa xấu) trăng hoacấp 7-9
- 风貌fēngmào✓ phong mạodiện mạo; phong mạo; phong cách và dáng vẻcấp 7-9
- 风气fēngqì✓ phong khíphong khí; nếp; thói quen chung của xã hội hay một nhómcấp 7-9
- 风情fēngqíng✓ phong tìnhphong tình; nét quyến rũ, phong vị đặc sắc; phong tục nhân tình của một vùngcấp 7-9
- 风趣fēngqùphong thúdí dỏm, hóm hỉnh, hài hước (lời nói, văn chương có duyên); nét dí dỏm, sự hóm hỉnh, cái duyên hài hướccấp 7-9
- 风沙fēngshāphong sagió cát (gió cuốn theo cát bụi)cấp 7-9
- 风尚fēngshàngphong thượngnếp/thói thịnh hành, phong khí và tập tục tốt đẹp của xã hội trong một thời kỳcấp 7-9
- 风水fēngshuǐphong thuỷphong thủy (thế đất, hướng nhà mồ mả, xưa cho là ảnh hưởng hoạ phúc)cấp 7-9
- 风味fēngwèi✓ phong vịhương vị đặc trưng; phong vị, nét đặc sắc riêng (thường chỉ vị món ăn địa phương)cấp 7-9
- 风云fēngyúnphong vângió mây; ví tình thế xã hội, chính trị biến động phức tạp khó lườngcấp 7-9
- 风筝fēngzhengphong tranhcái diều (đồ chơi giữ dây, cưỡi gió bay lên trời)cấp 7-9
- 威风wēifēng✓ uy phonguy phong; oai phong; khí thế uy nghiêm khiến người khác kính sợ; oai phong; oai vệ; hùng dũngcấp 7-9
- 作风zuòfēng✓ tác phongtác phong; lề lối; phong cách nhất quán trong công việc, sinh hoạtcấp 7-9
- 风景线fēngjǐngxiànphong cảnh tuyếnđường phong cảnh; nét đẹp thu hút sự chú ýcấp 7-9
- 暴风骤雨bàofēng-zhòuyǔbạo phong sậu vũmưa to gió lớn; (nghĩa bóng) biến động dữ dội, quyết liệtcấp 7-9
- 不正之风búzhèngzhīfēngbất chính chi phongtệ nạn, thói xấu, phong khí không lành mạnh (trong xã hội, cơ quan)cấp 7-9
- 风餐露宿fēngcān-lùsùphong xan lộ túcăn gió nằm sương; màn trời chiếu đất; chỉ sự gian khổ của cuộc sống rong ruổicấp 7-9
- 风吹雨打fēngchuī-yǔdǎphong xuy vũ đảgió dập mưa vùi; chỉ việc trải qua gian nan thử tháchcấp 7-9
- 风和日丽fēnghé-rìlìphong hoà nhật lệgió êm nắng đẹp; trời quang mây tạnh; chỉ thời tiết đẹpcấp 7-9
- 风土人情fēngtǔ-rénqíng✓ phong thổ nhân tìnhphong thổ nhân tình; đặc điểm tự nhiên, phong tục, lễ nghi và nếp sống riêng của một vùngcấp 7-9
- 风雨无阻fēngyǔ-wúzǔphong vũ vô trởmưa gió chẳng ngại; dù thời tiết thế nào cũng không cản trở, vẫn kiên trì thực hiện như thườngcấp 7-9
- 顺风车shùnfēngchēthuận phong xađi nhờ xe; xe đi chung
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.