Từ điển HSK / 通风
通风
Hán Việt: thông phongđộng từHSK 3.0 cấp 6
thông gió, thoáng khí; tiết lộ tin tức, mật báo
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
thông gió, thoáng khí
这个房间通风很好。
zhège fángjiān tōngfēng hěn hǎo.
Căn phòng này thông gió rất tốt.
tiết lộ tin tức, mật báo
有人给他通风报信。
yǒurén gěi tā tōngfēng bàoxìn.
Có người mật báo tin cho anh ta.
Cách viết
通
风
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 开窗通风 — mở cửa thông gió
- 通风设备 — thiết bị thông gió
- 通风报信 — báo tin mật
Từ cùng chữ
通 thôngCả họ 38 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.