Từ điển HSK / 通风

通风

Hán Việt: thông phongđộng từHSK 3.0 cấp 6

thông gió, thoáng khí; tiết lộ tin tức, mật báo

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

thông gió, thoáng khí

这个房间通风很好。

zhège fángjiān tōngfēng hěn hǎo.

Căn phòng này thông gió rất tốt.

tiết lộ tin tức, mật báo

有人给他通风报信。

yǒurén gěi tā tōngfēng bàoxìn.

Có người mật báo tin cho anh ta.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 开窗通风mở cửa thông gió
  • 通风设备thiết bị thông gió
  • 通风报信báo tin mật

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK