Cây Hán Việt / 通

通

tōngHán Việt: thôngcấp 4 · 7-9

thông; thông suốt; liên lạc; thông thạo; hiểu rõ

Trang chữ 通 →

38 từ ghép chứa 通 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.