Cây Hán Việt / 通
通
tōngHán Việt: thôngcấp 4 · 7-9
thông; thông suốt; liên lạc; thông thạo; hiểu rõ
Trang chữ 通 →38 từ ghép chứa 通 · dễ trước
- 交通jiāotōng✓ giao thônggiao thông, vận tảicấp 4
- 普通pǔtōngphổ thôngbình thường, thông thườngcấp 4
- 通过tōngguòthông quáđi qua; thông qua; đỗ; thông qua; bằng cáchcấp 4
- 通知tōngzhīthông trithông báo; báo cho biết; (bản) thông báocấp 4
- 普通话pǔtōnghuàphổ thông thoạitiếng phổ thông, tiếng quan thoạicấp 4
- 沟通gōutōngcâu thônggiao tiếp, trao đổi, thông hiểu nhaucấp 5
- 开通kāitōngkhai thôngmở thông, đưa vào sử dụng; kích hoạt (tuyến đường, dịch vụ)cấp 5
- 通常tōngcháng✓ thông thườngthông thường, thường thấy; thường, thường lệcấp 5
- 通行tōngxíngthông hànhđi lại, lưu thông; thông dụngcấp 5
- 畅通chàngtōngsướng thôngthông suốt, thông thoáng (đường sá, thông tin)cấp 6
- 精通jīngtōng✓ tinh thôngtinh thông, thành thạocấp 6
- 流通liútōng✓ lưu thônglưu thông (hàng hóa, tiền tệ, không khí)cấp 6
- 通道tōngdàothông đạolối đi, đường thông; kênhcấp 6
- 通风tōngfēngthông phongthông gió, thoáng khí; tiết lộ tin tức, mật báocấp 6
- 通话tōnghuàthông thoạigọi điện, nói chuyện qua điện thoạicấp 6
- 通信tōngxìnthông tínliên lạc, thông tin liên lạc; thư từ qua lạicấp 6
- 通讯tōngxùnthông tấnthông tin liên lạc, viễn thông; bài thông tấn, phóng sự (thể loại báo chí)cấp 6
- 通用tōngyòng✓ thông dụngdùng chung, thông dụng, lưu hành chungcấp 6
- 变通biàntōngbiến thônglinh hoạt xử lý; tùy cơ ứng biếncấp 7-9
- 贯通guàntōngquán thônghiểu thấu đáo; nắm vững toàn diện, thông suốt; nối liền; thông suốt (đường sá, khu vực)cấp 7-9
- 卡通kǎtōngtạp thôngphim hoạt hình; tranh hoạt họa, hoạt hìnhcấp 7-9
- 灵通língtōnglinh thôngthông thạo tin tức; nhạy tin; thông suốtcấp 7-9
- 疏通shūtōngsơ thôngkhơi thông, nạo vét (dòng chảy, đường ống); dàn xếp, điều đình (quan hệ)cấp 7-9
- 通报tōngbào✓ thông báothông báo, thông tri (cấp trên báo cho cấp dưới); nêu tên khen/phê bình; bản thông báo, thông tri (văn bản)cấp 7-9
- 通畅tōngchàngthông sướngthông suốt, thông thoáng (đường, mạch); trôi chảy (văn, tư duy)cấp 7-9
- 通车tōngchēthông xathông xe (đường, tuyến bắt đầu cho xe cộ đi lại)cấp 7-9
- 通告tōnggàothông cáothông báo, thông tri rộng rãi (cho công chúng); bản thông cáo, thông báo (dán/công bố công khai)cấp 7-9
- 通红tōnghóngthông hồngđỏ bừng, đỏ rực (mặt, lửa, ánh sáng)cấp 7-9
- 通缉tōngjīthông tậptruy nã (ra lệnh cho các nơi truy bắt tội phạm bỏ trốn)cấp 7-9
- 通顺tōngshùnthông thuận(văn chương) trôi chảy, mạch lạc, thông suốtcấp 7-9
- 通俗tōngsú✓ thông tụcthông tục, phổ thông, bình dân, dễ hiểucấp 7-9
- 通通tōngtōngthông thôngtất cả, hết thảy, toàn bộcấp 7-9
- 通宵tōngxiāothông tiêusuốt đêm, thâu đêm, cả đêmcấp 7-9
- 相通xiāngtōng✓ tương thôngthông nhau; nối liền; tương thông (không gian, tình cảm, ý nghĩ)cấp 7-9
- 四通八达sìtōng-bādátứ thông bát đạtgiao thông tứ phía thông suốt; đường sá thông thương khắp nơicấp 7-9
- 通货膨胀tōnghuòpéngzhàngthông hoá bành trướnglạm phát (tiền tệ)cấp 7-9
- 视频通话shìpín tōnghuàthị tần thông thoạigọi video
- 地下通道dìxià tōngdàođịa hạ thông đạohầm đi bộ; đường hầm
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.